Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "nặng nề" (1)
nặng nề

Tiếng Anh
Tính từheavily
Bụng tôi cảm thấy nặng nề.
My stomach feels heavy.
Từ liên quan "nặng nề" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "nặng nề" (4)
Bụng tôi cảm thấy nặng nề.
My stomach feels heavy.
chiến tranh tăm tối nặng nề
A dark and heavy war.
Cuộc khủng hoảng kinh tế giáng một đòn nặng nề vào nhiều doanh nghiệp.
The economic crisis dealt a heavy blow to many businesses.
Người dân phải gánh chịu những hậu quả nặng nề từ thiên tai.
The people have to bear the heavy consqueneces of natural disasters.
